kí sinh

kí sinh

Con giun đũa là một loại kí sinh sống trong ruột người.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Sống nhờ vào cơ thể sinh vật khác: " sinh" chỉ hành động của một sinh vật sống bám vào hoặc bên trong cơ thể của một sinh vật khác (vật chủ) để lấy chất dinh dưỡng, nơi ở, thường gây hại cho vật chủ.
    • Sống dựa dẫm vào người khác: Trong nghĩa bóng, " sinh" chỉ lối sốnglại, không tự lực, dựa vào sức lao động hoặc tài sản của người khác.
  2. Danh từ:

    • Sinh vật sống sinh: Chỉ các loài động vật, thực vật, hoặc vi sinh vật sống nhờ vào vật chủ.
    • Người sống dựa dẫm: Dùng để chỉ người lối sốnglại, không tự chủ.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Loài giun đũa thường sinh trong ruột người. (Giun đũa sống nhờ vào ruột người để lấy dinh dưỡng.)
    • Anh ta không thích làm việc chỉ muốn sinh vào gia đình. (Anh ta sống dựa dẫm vào gia đình không tự lao động.)
  • Danh từ:

    • sinh trùng sốt rét nguyên nhân gây bệnh nguy hiểm. ( sinh trùng sốt rét sinh vật gây bệnh.)
    • Trong xã hội, những kẻ sinh thường bị coi thường. (Những người sống dựa dẫm thường không được tôn trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " sinh trùng": sinh vật nhỏ bé sống sinh, thường gây bệnh.

    • sinh trùng sốt rét lây truyền qua muỗi Anophen. ( sinh trùng sốt rét gây bệnh lây qua muỗi.)
  • " sinh chủ": vật chủ bị sinh vật khác sinh.

    • Cây cỏ có thể trở thành sinh chủ của nấm mốc. (Cây cỏ nơi nấm mốc bám vào để sống.)
  • "quan hệ sinh": mối quan hệ sinh thái giữa sinh vật chủ.

    • Quan hệ sinh thường hại cho vật chủ. (Mối quan hệ này làm tổn hại đến sinh vật bị sinh.)
Biến thể từ gần giống
  • Ký sinh (động từ): biến thể chính tả phổ biến của " sinh", nghĩa hoàn toàn giống nhau.

    • Nấm ký sinh trên thân cây. (Nấm sống nhờ vào thân cây.)
  • Cộng sinh (động từ): hai sinh vật sống chung cùng lợitrái nghĩa với " sinh" (chỉ một bên lợi, bên kia bị hại).

    • Hải quỳ hề mối quan hệ cộng sinh. (Cả hai đều lợi khi sống chung.)
Từ đồng nghĩa
  • Dựa dẫm: sốnglại, không tự lực (nghĩa bóng).
  • Bám víu: bám vào để tồn tại hoặc lợi dụng.
  • Nhờ cậy: dựa vào người khác (thường mang tính tích cực hơn, nhưng có thể đồng nghĩa trong ngữ cảnh tiêu cực).
Thành ngữ liên quan
  • Sống sinh như đỉa: von lối sống bám vào người khác một cách dai dẳng hại.

    • Hắn sống sinh như đỉa, không chịu làm việc cứ bám vào bạn . (Hắn sống dựa dẫm gây phiền toái cho người khác.)
  • sinh không chủ: chỉ lối sốngtrách nhiệm, không nơi nương tựa cụ thể nhưng vẫn tồn tại nhờ người khác.

    • Đám thanh niên ấy sống sinh không chủ, lang thang khắp nơi. (Họ sống dựa dẫm không mục đích.)